Chia sẻ những tip thiết thực

Bộ đề thi học kì 1 môn tiếng Anh lớp 5 Family and Friends Special Edition

0

3 Đề thi học kì 1 lớp 5 môn tiếng Anh Family and Friends có đáp án là tài liệu ôn thi tiếng Anh học kì 1 lớp 5 năm 2022 – 2023 mới nhất Tip sưu tầm và tổng hợp nhằm giúp các em học sinh ôn tập hiệu quả. Sau đây mời các em tham khảo nhé!

Đề thi tiếng Anh lớp 5 học kì 1 Family and Friends có đáp án – Đề số 1

Reorder the words to make sentence.

1. play/ What/ you/ did/ ?/ last night/

________________________________

1. Her name is _______.

2. She is in class ______.

3. There are _______ and ______ on the wall.

4. Her teacher’s name is ______.

5. Her teacher is ________ and ______.

ĐÁP ÁN

Reorder the words to make sentence.

1. play/ What/ you/ did/ ?/ last night/

____What did you play last night?___

2. Friday/ birthday/ was/ Her/ last/ ./

______Her birthday was last Friday.________

3. pink/ Linh/ wearing/ is/ today/ dress/ ./

_______Linh is wearing pink dress today.______

4. kites/ are/ tomorrow/ going/ fly/ They/ to/ ./

_____They are going to fly kites tomorrow. ____

5. yesterday/ Did/ a/ make/ you/ cake/ ?/

______Did you make a cake yesterday?_______

Complete the sentences.

park ; litter ; swimming ; beach ; TV

1. We saw a ___beach______ house on the sand when we were at Phu Quoc island.

2. Put the rubbish in the __litter___ bin

3. Linda always watches _TV____ after school.

4. I go the ___swimming___ pool every Friday.

5. I took my sister to the ___park___ and jogged around.

Read the text and write Yes or No.

My name’s Lien. I’m in class 5B1. This is my classroom. The tables are new. There is a big green board and two computers. There are big posters on the wall. There are many pictures too. It’s a picture of uncle Ho. My teacher is Miss Khanh. She’s very kind and funny.

1. Her name is ___Lien____.

2. She is in class __5B1____.

3. There are ___big posters____ and __pictures____ on the wall.

4. Her teacher’s name is __Miss Khanh____.

5. Her teacher is ____kind____ and __funny____.

Hướng dẫn dịch

Tên tôi là Liên. Em học lớp 5B1. Đây là lớp học của tôi. Các bảng là mới. Có một bảng lớn màu xanh lá cây và hai máy tính. Có những áp phích lớn trên tường. Có rất nhiều hình ảnh quá. Đó là hình ảnh Bác Hồ. Cô giáo của tôi là cô Khánh. Cô ấy rất tốt bụng và hài hước.

Đề thi Family and Friends 5 học kì 1 có đáp án – Đề số 2

I. Read and match. 

1. Wash A. A cake
2. Make B. a DVD
3. Brush C. the garden
4. Watch D. the teeth
5. Water E. a car

II. Reorder.

1. see/ What/ you/ did/ ?/

________________________________

2. yesterday/ birthday/ was/ My/ ./

________________________________

3. blue/ They/ wearing/ are/ today/ ./

________________________________

4. fishing/ are/ tomorrow/ going/ go/ They/ to/ ./

________________________________

5. do/ yesterday/ Did/ your/ you/ homework/ ?/

________________________________

III. Fill the blanks. 

Wear/ No/ Yes/ Buy/ Had

1. Did you ______ pink postcard?

2. ______, I did.

3. Lisa _____a concert last night.

4. ______, he didn’t.

5. We usually ______ uniform.

ĐÁP ÁN

I. Read and match.

1 – E; 2 – A; 3 – D; 4 – B; 5 – C;

II. Reorder.

1 – What did you see?

2 – My birthday was yesterday.

3 – They are wearing blue today.

4 – They are going to go fishing tomorrow.

5 – Did you do your homework yesterday?

III. Fill the blanks.

1 – Buy;

2 – Yes;

3 – had;

4 – No;

5 – wear;

Đề thi học kì 1 Family and Friends 5 có đáp án – Đề số 3

Question 1: Listen and number. (4 questions = 1 point) There is one example.

Đề kiểm tra học kỳ 1 môn tiếng Anh lớp 5

Question 2: Listen and circle the beginning sounds you hear. (4 questions = 1 point)

1. cl gl sl

2. bl pl fl

3. dr tr cr

4. gl sl cl

5. fl pl bl

Question 3: Circle the correct word in each sentence. (1 point)

0. I (like/ likes) nuts.

1. He often (get up/ gets up/ get ups) at six o’clock.

2. Tom (like/ likes/ doesn’t) chocolate.

3. (What/ When) have we got maths?

4. What’s the time? – (It’s five o’clock./ It’s at five o’clock.)

Question 4: Insert the missing letters in the gaps. (1 point)

Đề kiểm tra học kỳ 1 môn tiếng Anh lớp 5

0. playground 1. sp_ _ts fi_ _d 2._c_ _nc_ 3. in the m_ _n_ _g 4. w_ _ t_ an ema_l

Question 5: Read and write one or more words in each gap. (2 points)

Hi! I’m Luke. I like sport and art. On Monday, I play badminton with my dad. On Wednesday, I have an art lesson after school. After my art lesson, I visit my grandma. On Friday, I do my homework. Then I write emails. On Sunday, I play football in the park with my friends.

0. Luke likes…..sport…… and art.

1. ………………………… he plays badminton with his dad.

2. On Wednesday, he…………………………..lesson after school.

3. After his art lesson, he visits his………………………

4. On Sunday, he plays football……………………… with his friends.

Question 6: Order the words. (4 questions = 2 points)

1. Monday ?/ on/ What/ we/ got/ have

What have we got on Monday?

2. music/ we/ got/ have/ When/ ?

…………………………………………………………………………………………………..

3. like/ he/ doesn’t/ chocolate

…………………………………………………………………………………………………….

4. lunch/ ./ at/ has/ o’clock/ twelve/ she/

…………………………………………………………………………………………………….

5. our/ are/ These/ T-shirts/ . /

………………………………………………………………………………………………………

Question 7: Answer the questions (2 questions = 1 point)

1. When have you got English?

………………………………………………………………………………………………………

2. What do you like?

……………………………………………………………………………………………………….

ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA TIẾNG ANH LỚP 5 FAMILY AND FRIENDS HỌC KÌ 1

Question 3: Circle the correct word in each sentence. (1 point)

1 – gets up

2 – like

3 – When

4 – It’s five o’clock.

Question 4: Insert the missing letters in the gaps. (1 point)

1 – sports field

2 – science

3 – in the morning

4 – write an email

Question 5: Read and write one or more words in each gap. (2 points)

1 – On Monday

2 – has art

3 – grandma

4 – in the park

Google dịch

Xin chào! Tôi là Luke. Tôi thích thể thao và nghệ thuật. Vào thứ Hai, tôi chơi cầu lông với bố. Vào thứ Tư, tôi có một bài học nghệ thuật sau giờ học. Sau giờ học mỹ thuật, tôi đến thăm bà ngoại. Vào thứ Sáu, tôi làm bài tập về nhà. Sau đó, tôi viết email. Vào chủ nhật, tôi chơi bóng đá trong công viên với bạn bè của tôi.

Question 6: Order the words. (4 questions = 2 points)

2 – When have you got music?

3 – He doesn’t like chocolate.

4 – She has lunch at twelve o’clock.

5 – These are our T-shirts.

Question 7: Answer the questions (2 questions = 1 point)

Học sinh tự trả lời

Gợi ý:

1 – I have English on Tuesday and Friday.

2 – I like playing the piano, reading book and listening to music.

Hiện tại Tip.edu.vn chưa cập nhật được file nghe mp3 của Đề thi học kì 1 tiếng Anh lớp 5 Family and Friends kèm đáp án. Mời bạn đọc tham khảo thêm nhiều tài liệu ôn tập Tiếng Anh lớp 5 khác như: Để học tốt Tiếng Anh lớp 5, Bài tập trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5 theo từng Unit, Đề thi học kì 1 lớp 5, Đề thi học kỳ 2 lớp 5,… được cập nhật liên tục trên Tip.edu.vn.

Bên cạnh nhóm học tập: Tài liệu tiếng Anh Tiểu học – nơi cung cấp rất nhiều tài liệu ôn tập tiếng Anh miễn phí dành cho học sinh tiểu học (7 – 11 tuổi), mời bạn đọc tham gia nhóm Tài liệu ôn tập lớp 5 để tham khảo chi tiết các tài liệu học tập lớp 5 các môn năm 2021 – 2022.

Leave a comment