Chia sẻ những tip thiết thực

Trắc nghiệm Bài 11: Ước chung. Ước chung lớn nhất

0

Bài 11 Ước chung. Ước chung lớn nhất

Trắc nghiệm Bài 11: Ước chung. Ước chung lớn nhất có đáp án chi tiết cho từng câu hỏi từ cơ bản đến nâng cao. Toàn bộ các câu hỏi bám sát chương trình học trên lớp để các em học sinh củng cố hệ thống lại toàn bộ bài học.

Ngoài ra, các em học sinh ôn tập lại các dạng bài tập SGK Toán lớp 6 và SBT Toán lớp 6 Kết nối tri thức với cuộc sống đầy đủ chi tiết sau đây:

  • Toán lớp 6 bài 11 Ước chung, Ước chung lớn nhất
  • Câu 1.

    Chọn phát biểu đúng.

  • Câu 2.

    Muốn tìm tập hợp ước chung chung của hai hay nhiều số tự nhiên, ta thực hiện:

  • Câu 3.

    Tìm ƯCLN(90; 10)

  • Câu 4.

    Hãy tìm ước chung của 9 và 15

  • Câu 5.

    Nếu 9 là số lớn nhất sao cho a và b đều chia hết cho 9 thì 9 là ………… của a và b. Chọn câu trả lời đúng nhất.

  • Câu 6.

    Tập hợp ước chung của 12; 18 và 24 là:

  • Câu 7.

    Hãy cho biết hai số nào là hai số nguyên tố cùng nhau.

  • Câu 8.

    Tìm số tự nhiên x, biết rằng 162 ⋮ x; 360 ⋮ x và 10 < x < 20:

  • Câu 9.

    Cho tập Ư(8) = {1; 2; 4; 8} và Ư(20) = {1; 2; 4; 5; 10; 20}. Tập hợp ƯC(8; 20) là:

  • Câu 10.

    Biết ƯCLN(75, 105) = 15. Hãy tìm ƯC(15, 105).

  • Câu 11.

    Trong các khẳng định sau. Khẳng định nào đúng?

  • Câu 12.

    Số tự nhiên a lớn nhất thỏa mãn 90 ⋮ a và 135 ⋮ a là:

  • Câu 13.

    Sắp xếp các bước tìm ƯCLN của hai hay nhiều số lớn hơn 1 là:

    1 – Chọn ra các thừa số nguyên tố chung.

    2 – Lập tích các thừa số đã chọn, mỗi thừa số lấy với số mũ nhỏ nhất. Tích đó là ƯCLN phải tìm.

    3 – Phân tích mỗi số ra thừa số nguyên tố.

  • Câu 14.

    Tìm tất cả các số tự nhiên khác 0, không vượt quá 60 sao cho ƯCLN của hai số đó là 17.

  • Câu 15.

    Tuấn và Hà mỗi người mua một số hộp bút chì màu, trong mỗi hộp đều có từ hai chiếc bút trở lên và số bút trong mỗi hộp là như nhau. Tính ra Tuấn mua 25 bút, Hà mua 20 bút. Hỏi mỗi hộp bút chì màu có bao nhiêu chiếc.

  • Đáp án đúng của hệ thống
  • Trả lời đúng của bạn
  • Trả lời sai của bạn
Bắt đầu ngay

Kiểm tra kết quả Chia sẻ với bạn bè Xem đáp án Làm lại

Leave a comment