Chia sẻ những tip thiết thực

Báo cáo đổi mới chương trình, sách giáo khoa giáo dục phổ thông

0

Báo cáo đổi mới chương trình, sách giáo khoa giáo dục phổ thông năm 2022

Báo cáo đổi mới chương trình, sách giáo khoa giáo dục phổ thông là bảng lập ra để tiếp tục triển khai thực hiện có hiệu quả về việc đổi mới chương trình, sách giáo khoa giáo dục phổ thông trong những năm tới.

Mẫu báo cáo đổi mới chương trình, SGK

PHỤ LỤC 2: ĐỘI NGŨ GIÁO VIÊN PHỔ THÔNG TỪ NĂM HỌC 2018-2019 ĐẾN NĂM HỌC 2021-2022

(Kèm theo Báo cáo s ố /BC-UBND ngày /…/2022 của UBND…)

Năm học: ……………..……..

TT

Nội dung

Tiểu học

Trung học cơ sở

Trung học phổ thông

Tổng

Công lập

Tư thục

Tổng

Công lập

Tư thục

Tổng

Công lập

Tư thục

S lượng

Thi ế u

Thừa

Số lượng cần có

S lượng hiện c ó

T lệ (%)

Số lượng

Thiếu

Thừa

Số lượng cần có

S lượng hiện c ó

T lệ (%)

S lượng

Thiếu

Thừa

Số lượng cần có

S lượng hiện c ó

T lệ (%)

S lượng

T lệ (%)

S lượng

Tỷ lệ ( %)

S lượng

Tỷ lệ ( %)

S lượng

Tỷ lệ ( %)

S lượng

Tỷ lệ ( %)

S lượng

Tỷ lệ ( %)

I

Toàn tỉnh/thành phố

II

Các quận, huyện, TX, TP

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

….

2. Trung học cơ sở

TT

Cơ sở vật chất

Đơn vị

Hiện trạng

Số phòng/nhà, hạng mục… cần bổ sung

Tổng số

Ki ê n cố

Bán kiên cố

Tạm

Nhờ, mượn, thuê

a=b+d+g+i

b

d

g

i

1

Khối phòng học tập

phòng

– Phòng học

phòng

Chia ra: + Phòng học tại trường chính

phòng

+ Phòng học tại điểm trường

phòng

– Phòng học bộ môn Âm nhạc

phòng

– Phòng học bộ môn Mỹ thuật

phòng

– Phòng học bộ môn Công nghệ

phòng

– Phòng học bộ môn Khoa học tự nhi ê n

phòng

– Phòng học bộ môn Tin học

phòng

– Phòng học bộ môn Ngoại ngữ

phòng

– Phòng đa chức năng

phòng

2

Khối phòng hỗ trợ học tập

– Th ư viện

phòng

– Phòng thiết bị giáo dục

phòng

– Phòng tư vấn học đường và hỗ trợ giáo dục học sinh khuyết tật học hòa nhập

phòng

– Phòng truyền thống

phòng

– Phòng Đoàn, Đội

phòng

3

Khối hành chính quản trị

– Phòng Hiệu trư ở ng

phòng

– Phòng Phó Hiệu trưởng

phòng

– Văn phòng

phòng

– Phòng bảo vệ

phòng

– Khu vệ sinh giáo viên, cán bộ, nhân viên

khu

– Khu để xe của giáo viên, cán bộ, nhân viên

khu

4

Khối phụ trợ

– Phòng họp toàn th ể cán bộ, giáo viên và nhân viên

phòng

– Phòng các tổ chuyên môn

phòng

– Phòng Y tế học đường

phòng

– Nhà kho

nhà

– Khu để x e học sinh

khu

– Khu vệ sinh học sinh

khu

– Cổng, hàng rào

hạng mục

5

Khu sân chơi, thể dục thể thao

– Sân chơi chung

sân

– Sân thể dục thể thao

sân

6

Khối phục vụ sinh hoạt

– Nhà bếp

nhà

– Kho bếp

kho

– Nhà ăn

nhà

– Nhà ở nội trú học sinh

nhà

– Phòng quản lý học sinh

phòng

– Phòng sinh hoạt chung

phòng

7

Hạng mục khác

– Phòng học bộ môn Khoa học x ã hội

phòng

– Phòng ngh ỉ giáo viên

phòng

– Phòng giáo viên

phòng

– Nhà đa năng

nhà

– Nhà văn hóa

nhà

3 . Trung học phổ thông

TT

Cơ sở vật chất

Đơn vị

Hiện trạng

Số phòng/nhà, hạng mục… cần bổ sung

Tổng số

Kiên cố

Bán kiên cố

Tạm

Nhờ, mượn, thuê

a=b+d+g+i

b

d

g

i

1

Khối phòng học tập

phòng

– Phòng học

phòng

Chia ra: + Phòng học tại trường chính

phòng

+ Phòng học tại điểm trường

phòng

– Phòng học bộ môn Âm nhạc

phòng

– Phòng học bộ môn Mỹ thuật

phòng

– Phòng học bộ môn Công nghệ

phòng

– Phòng học bộ môn Tin học

phòng

– Phòng học bộ môn Ngoại ngữ

phòng

– Phòng đa chức năng

phòng

– Phòng học bộ môn Vật lý

phòng

– Phòng học bộ môn Hóa học

phòng

– Phòng học bộ môn Sinh học

phòng

2

Khối phòng hỗ trợ học tập

– Thư viện

phòng

– Phòng thiết bị giáo dục

phòng

– Phòng tư vấn học đường

phòng

– Phòng truyền thống

phòng

– Phòng Đoàn Thanh niên

phòng

3

Khối hành chính quản trị

– Phòng Hiệu trư ở ng

phòng

– Phòng Phó Hiệu trưởng

phòng

– Văn phòng

phòng

– Phòng bảo vệ

phòng

– Khu vệ sinh giáo viên, cán bộ, nhân viên

khu

– Khu để x e của giáo vi ê n, cán bộ, nhân viên

khu

4

Khối phụ trợ

– Phòng họp toàn thể cán bộ, giáo viên và nhân viên nhà trường

phòng

– Phòng các tổ chuy ê n môn

phòng

– Phòng Y tế học đường

phòng

– Nhà kho

nhà

– Khu để xe học sinh

khu

– Khu vệ sinh học sinh

khu

– Cổng, hàng rào

hạng mục

5

Khu sân chơi, thể dục thể thao

– Sân chơi chung

sân

– Sân thể dục thể thao

sân

6

Khối phục vụ sinh hoạt

– Nhà bếp

nhà

– Kho bếp

kho

– Nhà ăn

nhà

– Nhà ở nội trú học sinh

nhà

– Phòng quản lý học sinh

phòng

– Phòng sinh hoạt chung

phòng

7

Hạng mục khác

– Phòng học bộ môn Khoa học xã hội

phòng

– Phòng ngh ỉ giáo viên

phòng

– Phòng giáo viên

phòng

– Nhà đa năng

nhà

– Nhà văn hóa

nhà

Phụ lục 4: Thiết bị dạy học cơ sở giáo dục phổ thông công lập từ năm học 2018-2019 đến năm học 2021-2022

Năm học: …………

STT

Nội dung

Tổng số

Tiểu học

THCS

THPT

Số bộ hiện có

S ố bộ cần bổ sung

Tỷ lệ đáp ứng (%)

Số bộ hiện có

Số bộ cần bổ sung

Tỷ lệ đáp ứng ( %)

Số bộ hiện có

S ố bộ cần bổ sung

T ỷ lệ đáp ứng (% )

I

Toàn t ỉ nh/thành phố

II

Các quận, huyện, TX, TP

1

2

3

4

5

Phụ lục 5

TỔNG HỢP KẾT QUẢ LỰA CHỌN SÁCH GIÁO KHOA TOÀN TỈNH

(kèm theo Báo cáo số …./BC-UBND ngày tháng năm 2022 của UBND tỉnh, thành phố ….)

TT

MÔN HỌC/HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC

NĂM 2021

N Ă M 2022

Nhà xuất bản …….. (bộ sách ………….. )

Nhà xuất bản …….. (bộ sách ………….. )

Nhà xuất bản …….. (bộ sách ………….. )

Nhà xuất bản …….. (bộ sách ………….. )

Nhà xuất bản …….. (bộ sách ………….. )

Nhà xuất bản …….. (bộ sách ………….. )

Số lượng cơ sở giáo dục chọn

Tỷ lệ % các cơ sở giáo dục chọn

Số lượng cơ sở giáo dục chọn

Tỷ lệ % các cơ sở giáo dục chọn

Số lượng cơ sở giáo dục chọn

Tỷ lệ % các cơ sở giáo dục chọn

Số lượng cơ sở giáo dục chọn

Tỷ lệ % các cơ sở giáo dục chọn

Số lượng cơ sở giáo dục chọn

Tỷ lệ % các cơ sở giáo dục chọn

Số lượng cơ sở giáo dục chọn

Tỷ lệ % các cơ sở giáo dục chọn

I

Tiểu học

Môn Toán

Môn ………

II

Trung học cơ sở

Môn Toán

Môn ……..

III

Trung học phổ thông

Môn Toán

Môn ……

Đơn vị:… ……………

Phụ lục 6: TỔNG HỢP SỐ LIỆU BỐ TRÍ KINH PHÍ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ ĐỔI MỚI CHƯƠNG TRÌNH, SGK GDPT GIAI ĐOẠN 2015-2022

(Kèm theo Báo cáo s ố /BC-UBND ngày …/…/20… của t nh, thành phố ……………… )

Đơn vị tính: Tỷ đ ồ ng

STT

Tên Đề án/Chi tiết hoạt động

Đề án phê duyệt/ Dự án

Kinh phí quyết toán giai đoạn 2015-2020 (chia theo từng năm)

Gh i chú

Quy mô/SP

Kinh phí được phê duyệt/Dự kiến tổng nhu cầu (Tỷ đồng)

N ă m 2015

Năm 20 …..

Năm 20 …….

Kinh phí đ ã thực hiện luỹ kế đến hết n ă m 2022

Đơn vị tính

Số lượng

NS T W

NSĐP

Ngân sách trung ương

Ngân sách địa phương

Nguồn vốn vay nợ, viện trợ

Nguồn XHH

Ngân sách trung ương

Ngân sách địa phương

Nguồn vốn vay nợ, viện trợ

Nguồn XHH

Ngân sách trung ương

Ngân sách địa phương

Nguồn vốn vay nợ, viện trợ

Nguồn XHH

Ngân sách trung ương

Ngân sách địa phương

Nguồn vốn vay nợ, viện trợ

Nguồn XHH

TỔNG SỐ

Chia ra

Chi thường xuyên

Chi đầu tư

I

NHIỆM VỤ DO BỘ, NGÀNH TRUNG ƯƠNG THỰC HIỆN (*)

Dự á n hỗ tr ợ GD phổ thông (RGEP)

Chương trình phát triển các trường sư phạm (ET E P)

…………..

II

NHIỆM VỤ DO CÁC ĐỊA PHƯƠNG THỰC HIỆN

1

Kinh phí đào tạo bồi dưỡng đội ngũ NG&CBQLCSGD , trong đó:

a

Kinh ph í triển khai Đ ề án “Đào tạo, bồi dưỡng NG&CBQLCSGD đáp ứ ng yêu cầu đổi mới căn bản, toàn diện giáo dục phổ thông giai đoạn 2016 – 2020, định hướng đến năm 2025 được Chính phủ phê duy ệ t tại Quyết định số 732/QĐ-TTg (Đề án 732)

b

Kinh phí đ à o tạo bồi dưỡng NG&CBQLCSGD thường xu yê n

c

………..

3

Kinh phí đảm bảo CSVC cho GDPT

3.1

Kinh phí – Đ ề án bảo đảm cơ sở vật chất cho chương trình giáo dục mầm non và giáo dục phổ th ô ng giai đoạn 2017 – 2025 được Chính phủ ban hành tại Quyết định số 1436/QĐ- TTg ng à y 29/10/2018 (Đ ề án 1436)

3.2

Kinh ph í mua s ắ m trang thiết bị, cơ sở vật chất từ nguồn vốn đầu tư

3.2

Kinh phí mua sắm trang thiết bị, CSVC từ nguồn chi thường xuyên

3.3

Kinh phí Chương trình mục tiêu mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế – xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 – 2030

3.4

Kinh ph í Chương trình mục tiêu mục ti ê u quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021 – 2025

3.5

Kinh phí Chương trình mục tiêu mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021 – 2025

3

Kinh phí biên soạn, thẩm định tài liệu giáo dục của địa phương

4

Các Chương trình, Đ ề án, dự án khác dược Thủ tướng chính ph giao, nhiệm vụ địa phương thực hiện đổi mới CT, SGK GDPT (n ê u cụ thể tên Chương trình, Đề án, dự án, nhiệm vụ ………… .).

4.1

4.2

————————-

Trên đây, Tip.edu.vn đã giới thiệu Báo cáo đổi mới chương trình, sách giáo khoa giáo dục phổ thông, mời các thầy cô tham khảo thêm các sáng kiến kinh nghiệm bậc Tiểu học khác để áp dụng cho việc giảng dạy trở nên dễ dàng hơn.

Leave a comment